Bản tính hoàn vốn dự án Điện mặt trời cho Hộ gia đình dùng điện sinh hoạt nhằm giảm tiền điện.

Công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật điện tử Minh Hoàng xin gửi tới Quý khách bảng tính hoàn vốn đầu tư cho một Hộ gia đình dùng điện với giá điện sinh hoạt có mức tiêu thụ trung bình khoảng 1,5 triệu/tháng như sau:

Phân tích và chi phí đầu tiên cho hệ thống điện măt trời:

Tiền điện trung bình đang trả EVN/tháng (ước tính) 1,500,000 Năm Kwh/ năm Tiền điện/năm Lãi từ hệ thống

Tỷ lệ điện dùng ban ngày từ 7h đến 18h (ước tính):  65%

Giá điện được áp dụng cho hộ gia đình tính trung bình đến bậc 5: 3,117

Số Kwh tiêu thụ ban ngày/01 ngày: 10

Mức bức xạ /ngày (giờ nắng/ngày) trung bình năm tại Hà Nội : 3.2

Công suất hệ thống ĐMT cần có để đáp ứng/Kwp 3.258

Diện tích hứng nắng cần có để đáp ứng /m2 20

Diện tích hứng nắng hiện có tối ưu để lắp tấm NLMT

Công suất hệ thống có thể lắp đặt /Kwp

Diện tích sẽ lắp đặt tấm NLMT /m2 19.08

Công suất hệ thống sẽ lắp đặt /Kwp 3.18

Dự kiến chi phí đầu tư PA1: Tấm pin sản xuất tại Việt Nam 62,010,000

Dự kiến chi phí đầu tư PA2: Tấm pin nhập khẩu từ Âu, Mỹ  71,550,000

Tiền điện được tạo ra trung bình mỗi tháng /VNĐ 951,680

Lãi suất ước tính mỗi năm từ Điện mặt trời 19.03%

Mức suy hao hiệu suất của tấm pin/năm 1%

Ước tính EVN sẽ tăng giá điện mỗi năm 2%

Chi phí bảo trì làm sạch hệ thống/năm/số tiền điện làm ra 1%

Thời gian hoàn vốn đầu tư/năm 5.25

Chi phí vốn của chủ đầu tư/năm 0%

Phân tích hiệu quả việc đầu tư điện năng lượng mặt trời :

Năm Kwh/Năm Tiền điện/ Năm Lãi từ hệ thống
1 3,714 11,578,772 -50,431,228
2 3,677 11,692,244 -38,738,984
3 3,640 11,802,288 -26,936,696
4 3,604 11,908,963 -15,027,733
5 3,568 12,012,324 -3,015,409
6 3,532 12,112,426 9,097,017
7 3,497 12,209,326 21,306,343
8 3,462 12,303,076 33,609,419
9 3,427 12,393,730 46,003,149
10 3,393 12,481,341 58,484,490
11 3,359 12,565,960 71,050,451
12 3,326 12,647,639 83,698,090
13 3,292 12,726,428 96,424,517
14 3,259 12,802,376 109,226,893
15 3,227 12,875,532 122,102,425
16 3,194 12,945,945 135,048,370
17 3,163 13,013,662 148,062,033
18 3,131 13,078,731 161,140,764
19 3,100 13,141,196 174,281,960
20 3,069 13,201,105 187,483,065
21 3,038 13,258,501 200,741,566
22 3,008 13,313,429 214,054,995
23 2,977 13,365,933 227,420,927
24 2,948 13,416,055 240,836,982
25 2,918 13,463,838 254,300,820
26 2,889 13,509,324 267,810,144
27 2,860 13,552,554 281,362,698
28 2,832 13,593,568 294,956,266
29 2,803 13,632,407 308,588,673
30 2,775 13,669,110 322,257,783
41 96,682 540,137,461 5,414

Một số lưu ý tại công ty:

Tổng chi phí đầu tư như trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, là chi phí trọn gói đến bán điện dư cho EVN và có thể thay đổi tại thời điểm thực hiện và theo kết cấu từng mái nhà

Hệ thống hòa lưới không bao gồm thiết bị tích điện, được thiết kế có tính năng làm giảm chi phí điện phải trả cho Điện lực chứ không thay thế hệ thống điện hiện có. Các nhu cầu tích điện được thiết kế trong dự án riêng tùy công suất tiêu thụ và thời gian cần lưu trữ

CÁC LỢI ÍCH KHÁC KHI SỬ DỤNG HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI HÒA LƯỚI:

  1. Tăng cường chống nóng, giảm tiếng ồn từ mái tôn, làm giảm nhiệt cho căn nhà, giúp cho điều

hoà, quạt … phải chạy ít hơn, giúp bảo vệ, kéo dài tuổi thọ các thiết bị trong căn nhà.

  1. Thực chất sử dụng năng lượng tái tạo, năng lượng sạch, thân thiện với môi trường
  2. Tạo hình ảnh công nghệ, hiện đại, tăng giá trị bất động sản …

“ĐIỆN MẶT TRỜI – GIẢI PHÁP VÌ TƯƠNG LAI”

 

[woovn_posts_related]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *